河防
hà phòng
Hán Việt: hà phòng · Pinyin: hé fáng
Tổng quan
1. phòng lũ; việc phòng lũ ở Hoàng Hà。防止河流水患的工作;特指黃河的河防。 河防工程 công trình phòng lũ 2. phòng ngự Hoàng Hà; bảo vệ Hoàng Hà。指黃河的軍事防禦。 河防部隊 bộ đội bảo vệ Hoàng Hà. 河防主力 chủ lực phòng ngự Hoàng Hà
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. phòng lũ; việc phòng lũ ở Hoàng Hà。防止河流水患的工作;特指黃河的河防。 河防工程 công trình phòng lũ 2. phòng ngự Hoàng Hà; bảo vệ Hoàng Hà。指黃河的軍事防禦。 河防部隊 bộ đội bảo vệ Hoàng Hà. 河防主力 chủ lực phòng ngự Hoàng Hà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.防護黃河堤岸的工程。後亦泛指河流的堤防。 2.掌管防禦黃河泛濫事宜的官署。《宋史.卷一六五.職官志五》:「凡河防謹其法禁,歲計茭揵之數。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防止河流水患的工作。特指黄河的河防~工程; 指黄河的军事防御~部队丨~主力。
- Tân Hoa Tự Điển ①防止河流水患的工作。特指黄河的河防~工程。②指黄河的军事防御~部队丨~主力。
Eng
- Cihui 河防 héfáng n. river flood-prevention work