河馬

hé mǎ hà mã

Hán Việt: hà mã · Pinyin: hé mǎ

Tổng quan

con hà mã ên một loài vật da cực dày, giống con trâu nước, sức cực mạnh, tên khoa học là Hippopotamus Amphibius. hà mã hà mã ☆Tên một loài vật da cực dày, giống con trâu nước, sức cực mạnh, tên khoa học là Hippopotamus Amphibius. hà mã。哺乳動物,身體肥大,頭大,長方形,嘴寬而大,尾巴短,皮厚無毛,黑褐色。大部分時間生活在水中,頭部露出水面。產於非洲。

Cấu tạo: (hà) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà mã hà mã ☆Tên một loài vật da cực dày, giống con trâu nước, sức cực mạnh, tên khoa học là Hippopotamus Amphibius.
  • Cihui con hà mã ên một loài vật da cực dày, giống con trâu nước, sức cực mạnh, tên khoa học là Hippopotamus Amphibius. hà mã hà mã ☆Tên một loài vật da cực dày, giống con trâu nước, sức cực mạnh, tên khoa học là Hippopotamus Amphibius. hà mã。哺乳動物,身體肥大,頭大,長方形,嘴寬而大,尾巴短,皮厚無毛,黑褐色。大部分時間生活在水…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳動物綱偶蹄目河馬科。灰褐色,軀幹肥大壯碩。四肢短小,各具四趾,趾間有蹼。頭大而略呈四方形,嘴寬闊,眼耳均小。皮厚毛少,可製皮靴、皮鞭等。齒巨,可作為裝飾品。群居於非洲沼澤、河、湖邊。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,身体肥大,头大,长方形,嘴宽而大,耳小,尾巴短,皮厚无毛,黑褐色。大部分时间生活在水中,头部露出水面。生活在非洲。

Eng

  • CC-CEDICT hippopotamus
  • Cihui hippopotamus

ja

  • JMdict hippopotamus (Hippopotamus amphibius)|hippo