沸沸揚揚

fèi fèi yáng yáng phí phí dương dương

Hán Việt: phí phí dương dương · Pinyin: fèi fèi yáng yáng

Tổng quan

sôi sùng sục | ồn ào | rộn ràng

Cấu tạo: (phí) + (phí) + (dương) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sôi sùng sục | ồn ào | rộn ràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人聲雜亂,議論紛紛,如水沸騰一般。《水滸傳》第一八回:「後來聽得沸沸揚揚地說道:『黃泥岡上一夥販棗子的客人,把蒙汗藥麻翻了人,劫了生辰綱去。』」《東周列國志》第五回:「州吁即位三日,聞外邊沸沸揚揚,盡傳說弒兄之事。」

Eng

  • CC-CEDICT bubbling and gurgling|hubbubing|abuzz
  • Cihui 沸沸揚揚 èifeiyángyáng* r.f. 1. bubbling noisily 2. in a hubbub 3. give rise to much discussion