沸鼎

phí đỉnh

Hán Việt: phí đỉnh

Tổng quan

ấm đun nước; nồi đun nước。開水鍋,等於說"湯鑊",比喻險絕境地。

Cấu tạo: (phí) + (đỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm đun nước; nồi đun nước。開水鍋,等於說"湯鑊",比喻險絕境地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滾沸的鍋鼎。比喻處於危險的情境。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「而將軍魚游於沸鼎之中,燕巢於飛幕之上。」

Eng

  • Cihui 沸鼎 èidǐng n. cauldron holding boiling water