油亮

yóu liàngdu lượng

Hán Việt: du lượng · Pinyin: yóu liàng

Tổng quan

bóng loáng; bóng nhẫy. vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.光润明亮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

油潤明亮。如:「那個小販把栗子炒得光滑油亮,香氣四溢。」「這頭牛崽的毛色,比月前油亮多了。」

Cấu tạo: 油 (du) + 亮 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 剛下過雨,花草樹木的葉子綠得油亮 油亮的。
  • Tần suất từ bóng láng , sáng bóng; du lượng: sáng bóng/bóng loáng/bóng nhẫy; bóng loáng; bóng nhẫy. vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.; bóng loáng; bóng nhẫy
  • Biên soạn v.p. glossy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 油潤明亮。如:「那個小販把栗子炒得光滑油亮,香氣四溢。」「這頭牛崽的毛色,比月前油亮多了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.光润明亮。

Eng

  • Cihui glossy; shiny
  • Tần suất từ v.p. glossy

Đức

  • Handedict glänzend

Từ liên quan

Gần nghĩa

亮丽 · 亮了 · 亮儿 · 亮光 · 亮兒 · 亮出 · 亮分 · 亮堂