油光

yóu guāng du quang

Hán Việt: du quang · Pinyin: yóu guāng

Tổng quan

bóng loáng | lấp lánh | sáng bóng (do nhờn) | trơn | trơn nhờn | dầu mỡ bóng loáng; bóng nhoáng。形容光亮潤澤。 油光閃亮。 bóng loáng 油光碧綠的樹葉。 lá cây xanh biêng biếc

Cấu tạo: (du) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng loáng | lấp lánh | sáng bóng (do nhờn) | trơn | trơn nhờn | dầu mỡ bóng loáng; bóng nhoáng。形容光亮潤澤。 油光閃亮。 bóng loáng 油光碧綠的樹葉。 lá cây xanh biêng biếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容平滑有光澤。如:「他在男士理容院裡梳了個油光的頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 油腻光亮;光亮滑润。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.油腻光亮;光亮滑润。

Eng

  • CC-CEDICT glossy|gleaming|shiny (due to greasiness)|slick|greasy|oily
  • Cihui glossy; gleaming; shiny (due to greasiness); slick; greasy; oily