油氣
du khí
Hán Việt: du khí · Pinyin: yóu qì
Tổng quan
dầu khí
Nghĩa
Việt
- Cihui dầu khí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開採原油時,所伴隨產生的氣體,主要成分包括甲烷、乙烷、丙烷等。可用作燃料和化工原料。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 微弱的气息; 油水; 伴随石油从油井中出来的气体,主要成分是甲烷﹑乙烷等。用作燃料和化工原料。
- Tân Hoa Tự Điển 1.微弱的气息。 2.油水。 3.伴随石油从油井中出来的气体,主要成分是甲烷﹑乙烷等。用作燃料和化工原料。
Eng
- CC-CEDICT oil and gas
- Cihui oil and gas