油漆
du tất
Hán Việt: du tất · Pinyin: yóu qī
Tổng quan
sơn. 動; quét sơn; sơn. quét sơn các cửa sổ, cửa lớn đi. 動; mạ; xi
涂料”的俗称。见涂料”(573页)。
1.用鉛白、鋅華或其他礦物顏料加入有機溶劑製成的塗料。 2.塗上塗料。《二十年目睹之怪現狀》第二九回:「看他那小輪船時,卻是油漆的嶄新,是長江船的式子。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sơn dầu
- Cihui bôi sơn
- Cihui LT:層
- Cihui 层
- Biên soạn /v. paint
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用鉛白、鋅華或其他礦物顏料加入有機溶劑製成的塗料。 2.塗上塗料。《二十年目睹之怪現狀》第二九回:「看他那小輪船時,卻是油漆的嶄新,是長江船的式子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涂料”的俗称。见涂料”(573页)。
- Kaggle Zh-Vi oil paint
Eng
- Cihui oil paints; lacquer; to paint; 层
Đức
- Handedict streichen