油燈

yóu dēng du đăng

Hán Việt: du đăng · Pinyin: yóu dēng

Tổng quan

đèn dầu

Cấu tạo: (du) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn dầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用香油、菜油等作燃料的小燈。唐.韓愈〈月蝕〉詩:「油燈不照席,是夕吐燄如長虹。」《儒林外史》第五三回:「這媽媽講獃話!國公府不點蠟燭,倒點油燈!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用植物油做燃料的灯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用植物油做燃料的灯。

Eng

  • CC-CEDICT oil lamp
  • Cihui oil lamp