油然
du nhiên
Hán Việt: du nhiên · Pinyin: yóu rán
Tổng quan
1. tự nhiên; tự nhiên nảy sinh。形容思想感情自然而然地產生。 敬慕之心,油然而生。 lòng tôn kính nẩy sinh một cách tự nhiên. 2. bốc; bay; thăng hoa。形容雲氣上昇。 油然作雲。 bốc hơi thành mây
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tự nhiên; tự nhiên nảy sinh。形容思想感情自然而然地產生。 敬慕之心,油然而生。 lòng tôn kính nẩy sinh một cách tự nhiên. 2. bốc; bay; thăng hoa。形容雲氣上昇。 油然作雲。 bốc hơi thành mây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自然而然。如「油然而生」。《莊子.知北遊》:「陰陽四時,運行各得其序,惛然若亡而存,油然不形而神。」 2.充沛的樣子。《孟子.梁惠王上》:「天油然作雲,沛然下雨。」 3.舒緩貌。《孔子家語.卷一.五儀解》:「篤行信道,自強不息,油然若將可越而終不可及者,此則君子也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容云气聚合的样子天油然作云; 很自然产生的,多用于情感油然产生敬仰之情。
- Tân Hoa Tự Điển ①形容云气聚合的样子天油然作云。②很自然产生的,多用于情感油然产生敬仰之情。
Eng
- Cihui 油然 yóurán adv. 1. spontaneously; involuntarily 2. densely; profusely
ja
- JMdict gushingly|freely (welling up)|copiously