油的

du đích

Hán Việt: du đích

Tổng quan

như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu, có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu, trơn tru, trôi chảy, nịnh hót, bợ đỡ; ngọt xớt (thái độ, lời nói...) (hoá học) oleic acid axit oleicz

Cấu tạo: (du) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu, có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu, trơn tru, trôi chảy, nịnh hót, bợ đỡ; ngọt xớt (thái độ, lời nói...) (hoá học) oleic acid axit oleicz