油皮

yóu pí du bì

Hán Việt: du bì · Pinyin: yóu pí

Tổng quan

1. da giấy (lớp ngoài cùng của da.)。(油皮兒)皮膚的最外層。 擦破一塊油皮。 chà rách một miếng da giấy. 2. váng sữa đậu nành。(油皮兒)豆腐皮1.。

Cấu tạo: (du) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. da giấy (lớp ngoài cùng của da.)。(油皮兒)皮膚的最外層。 擦破一塊油皮。 chà rách một miếng da giấy. 2. váng sữa đậu nành。(油皮兒)豆腐皮1.。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表皮、表層。如:「小孩子摔一跤,幸好只是腳踝擦傷了油皮,不嚴重。」《紅樓夢》第九回:「秦鐘的頭早撞在金榮的板子上,打起一層油皮。」《海上花列傳》第一○回:「阿珠摸摸小紅的頭,沒甚傷損,只有額角邊被板壁上釘的釘頭碰破些油皮,也不至流血。」 2.油漆物的表面。如:「那張新買的供桌,油皮閃閃發亮,煞是好看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤的表层。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.皮肤的表层。

Eng

  • Cihui 油皮 óupí n. <topo.> 1. outermost layer of skin; epidermis 2. skin of soya-bean milk