油石
du thạch
Hán Việt: du thạch · Pinyin: yóu shí
Tổng quan
đá mài (loại đá dùng để mài các loại dao, khi mài nhỏ dầu vào.)。用磨料製成的各種形狀的研磨工具,質地細緻,用來磨精緻的刀具,磨時放上油。
Nghĩa
Việt
- Cihui đá mài (loại đá dùng để mài các loại dao, khi mài nhỏ dầu vào.)。用磨料製成的各種形狀的研磨工具,質地細緻,用來磨精緻的刀具,磨時放上油。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來研磨精緻刀具的工具。通常在使用時要加油潤滑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用磨料制成的各种形状的研磨工具,质地细致,用来磨精致的刀具等,磨时放上油。
Eng
- Cihui 油石 yóushí n. whetstone M:²kuài
ja
- JMdict stone with oil-like lustre (luster)|coal|charcoal