油箱

yóu xiāngdu tương

Hán Việt: du tương · Pinyin: yóu xiāng

Tổng quan

TƯƠNG, SƯƠNG két dầu; can dầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.装油的容器。特指用柴油机或汽油机驱动的机器上储放燃料油的装置。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

飛機、汽車等盛放燃料油的容器。

Cấu tạo: 油 (du) + 箱 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình chứa dầu két dầu; can dầu。裝油用的容器。特指飛機、汽車上盛燃料油用的。
  • Biên soạn 油箱 yóuxiāng* n. fuel tank M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛機、汽車等盛放燃料油的容器。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.装油的容器。特指用柴油机或汽油机驱动的机器上储放燃料油的装置。
  • Kaggle Zh-Vi gas tank

Eng

  • Cihui fuel tank

Đức

  • Handedict Benzintank, Öltank

Từ liên quan

Gần nghĩa

油𢚸 · 油井 · 油亮 · 油价 · 油光 · 油制 · 油印 · 油商