油紙

yóu zhǐ du chỉ

Hán Việt: du chỉ · Pinyin: yóu zhǐ

Tổng quan

giấy dầu

Cấu tạo: (du) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy dầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經桐油浸泡的紙,具防水功能,可製紙傘。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加工纸的一种。用较韧的原纸,涂上桐油或其他干性油制成。具有耐折及防水性能。供制雨伞﹑糊窗户或作各种防水﹑防湿包装之用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.加工纸的一种。用较韧的原纸,涂上桐油或其他干性油制成。具有耐折及防水性能。供制雨伞﹑糊窗户或作各种防水﹑防湿包装之用。

Eng

  • CC-CEDICT oilpaper
  • Cihui 油紙 óuzhǐ n. oiled paper M:¹zhāng

ja

  • JMdict oil paper|oiled paper