油膏劑

du cao tề

Hán Việt: du cao tề

Tổng quan

thuốc mỡ, thuốc xoa, dầu hắc ín, điều an ủi, điều làm yên tâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xoa dịu, lời phỉnh, (từ cổ,nghĩa cổ) xoa thuốc mỡ, bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật), làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái...), hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ), cứu (tàu, hàng hoá) khỏi đắm; cứu (tài sản) khỏi bị cháy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xo…

Cấu tạo: (du) + (cao) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc mỡ, thuốc xoa, dầu hắc ín, điều an ủi, điều làm yên tâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xoa dịu, lời phỉnh, (từ cổ,nghĩa cổ) xoa thuốc mỡ, bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật), làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái...), hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giả…