油膩膩
du nị nị
Hán Việt: du nị nị · Pinyin: yóu nì nì
Tổng quan
thớ lợ, ngọt xớt
Nghĩa
Việt
- Cihui thớ lợ, ngọt xớt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.含油過多。《紅樓夢》第六二回:「油膩膩的,誰吃這些東西。」《二十年目睹之怪現狀》第五六回:「恰好一個家人,在夏作人背後,把他辮子捏了一捏,覺得油膩膩的。」 2.形容滿是油汙。如:「這枕頭油膩膩的,散發著汗臭味。」