nị

Hán Việt: nị · Pinyin:

Tổng quan

béo mềm mỡ màng thân mật chán

膩蟲 · 垢膩 · 烏瑟膩沙 · 罽膩吒王 · 迦膩色伽 · 膩垢 · 膩壤 · 膩心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnị
Quảng Đôngji6
Mân Namji7
Nhật BảnABURA
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧˋ
Hán ngữ Trung cổnriih
Baxter-Sagartnri[j]-s
Hán ngữ Thượng cổnri[j]-s
Phản thiết女利切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Béo, đồ ăn có chất béo ngậy gọi là {nị}. Trơn nhẵn. Như {cơ lí tế nị} [肥理細膩] da dẻ nõn nà, sờ thấy nhẵn nhụi. Cáu bẩn. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Trước thô tệ cấu nị chi y} [著粗敝垢膩之衣] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Mặc áo thô rách cáu bẩn. $ Ta quen đọc là chữ {nhị}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.食物中油脂多。如:「油膩」、「肥膩」、「這鍋豬腳膩的很。」 2.細緻、滑潤。如:「細膩」、「滑膩」。《楚辭.宋玉.招魂》:「靡顏膩理,遺視矊些。」唐.吳融〈木筆花〉詩:「嫩如新竹管初齊,粉膩紅輕樣可攜。」 3.親近。如:「膩友」。 [名] 汙垢、汙穢。如:「垢膩」。晉.潘岳〈皇女誄〉:「手澤未改,領膩如初。」 [動] 1.黏著、糾纏。如:「小孩子病了,一直膩著媽媽。」 2.因食物中油脂多,使人不想吃。如:「肥肉膩人。」 [副] 厭煩。如:「那些話聽都聽膩了。」、「天天吃肉,你不膩哦!」《紅樓夢》第一九回:「我那裡去呢?見了別人就怪膩的。」

Eng

  • CC-CEDICT greasy|soft|unctuous|intimate|tired of

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤女利切,音𢄽。【說文】上肥也。【玉篇】垢膩也。【廣韻】肥膩。 又滑也。【宋玉·招魂】靡顏膩理。【註】膩,滑也。【類篇】或作𦡸。

Thuyết Văn

上肥也。 从肉。貳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂在上者。釋器曰。冰脂也。郭云。莊子。肌膚若冰雪。冰雪、脂膏也。按此所謂上肥也。冰凝古今字。毛詩膚如凝脂同也。楚辭。靡顏膩理。膩、滑也。 女利切。十五部。

【膩】 (nị ⟨nhị⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 貳 (nhị) Phiên thiết: Nữ lợi thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thượng (Trên. phàm ở trên đề) phì (Béo) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 胒 · 㒃 · 𦡸 · 𧸉 · 𧸐 · 胒 · 腻 · 腻 · 腻