油蒸

du chưng

Hán Việt: du chưng

Tổng quan

dầu chưng 油蒸 đgt. <từ cổ> dịch chữ tuỳ ư 隨於 (tuỳ ở). Ai ai đều có hai con mắt, xanh bạc dầu chưng mặt chúng ngươi. (Tự thuật 120.8).

Cấu tạo: (du) + (chưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dầu chưng 油蒸 đgt. <từ cổ> dịch chữ tuỳ ư 隨於 (tuỳ ở). Ai ai đều có hai con mắt, xanh bạc dầu chưng mặt chúng ngươi. (Tự thuật 120.8).