油門
du môn
Hán Việt: du môn · Pinyin: yóu mén
Tổng quan
bàn đạp ga | chân ga | bướm ga ga; van (trong máy dùng để điều tiết lượng cung cấp nhiên liệu cho máy.)。(油門兒)內燃機上調節燃料供給量的裝置,油門開得越大,機器轉動得越快。 汽車油門 ga ô tô
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn đạp ga | chân ga | bướm ga ga; van (trong máy dùng để điều tiết lượng cung cấp nhiên liệu cho máy.)。(油門兒)內燃機上調節燃料供給量的裝置,油門開得越大,機器轉動得越快。 汽車油門 ga ô tô
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 控制油料供應量的裝置。如:「車子啟動時,油門不可踩太猛,以免耗油過甚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内燃机上调节燃料供给量的装置,油门开得越大,机器转动得越快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.内燃机上调节燃料供给量的装置,油门开得越大,机器转动得越快。
Eng
- CC-CEDICT accelerator (pedal)|gas pedal|throttle
- Cihui accelerator (pedal); gas pedal; throttle