油餅

yóu bǐng du bính

Hán Việt: du bính · Pinyin: yóu bǐng

Tổng quan

bánh bột chiên | bánh dầu (thức ăn cho gia súc) 1. khô dầu。油料作物的種子榨油後餅狀的渣滓,如豆餅、花生餅等,多用作飼料和肥料。也叫枯餅或油枯。 2. bánh chiên; bánh rán。(油餅兒)油炸的一種麵食,扁而圓,多用作早點。

Cấu tạo: (du) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh bột chiên | bánh dầu (thức ăn cho gia súc) 1. khô dầu。油料作物的種子榨油後餅狀的渣滓,如豆餅、花生餅等,多用作飼料和肥料。也叫枯餅或油枯。 2. bánh chiên; bánh rán。(油餅兒)油炸的一種麵食,扁而圓,多用作早點。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.油料植物種子榨油後所剩成餅形的渣滓。也稱為「油枯」。 2.用油煎製的麵食。如蔥油餅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种油煎面食; 油料作物的种子榨油后成饼形的渣滓,可以用做饲料和肥料。也叫油枯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种油煎面食。 2.油料作物的种子榨油后成饼形的渣滓,可以用做饲料和肥料。也叫油枯。

Eng

  • CC-CEDICT deep-fried doughcake|oilcake (animal fodder)
  • Cihui deep-fried doughcake; oilcake (animal fodder)