油香

yóu xiāng du hương

Hán Việt: du hương · Pinyin: yóu xiāng

Tổng quan

bánh rán dầu。伊斯蘭教徒的一種食物,用溫水和麵,加鹽,製成餅狀,再用香油炸熟。

Cấu tạo: (du) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh rán dầu。伊斯蘭教徒的一種食物,用溫水和麵,加鹽,製成餅狀,再用香油炸熟。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種回教徒的食物。用滾水和麵加鹽,製成餅狀,再用香油炸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伊斯兰教徒的一种食物。用温水和面,加盐,制成饼状,再用香油炸熟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.伊斯兰教徒的一种食物。用温水和面,加盐,制成饼状,再用香油炸熟。

Eng

  • Cihui 油香 yóuxiāng n. Muslim flour-and-salt cake fried in sesame oil