油默
du mặc
Hán Việt: du mặc
Tổng quan
dầu mặc 油默 đgt. <từ cổ> kệ cho. Dưng dưng sự thế biếng đôi tranh, dầu mặc chê khen, mặc dữ lành. (Bảo kính 169.2)‖ cđ mặc dầu.
Nghĩa
Việt
- Cihui dầu mặc 油默 đgt. <từ cổ> kệ cho. Dưng dưng sự thế biếng đôi tranh, dầu mặc chê khen, mặc dữ lành. (Bảo kính 169.2)‖ cđ mặc dầu.