治世

zhì shì trì thế

Hán Việt: trì thế · Pinyin: zhì shì

Tổng quan

ời yên ổn êm đềm. trị thế trị thế ☆Đời yên ổn êm đềm.

Cấu tạo: (trì) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời yên ổn êm đềm. trị thế trị thế ☆Đời yên ổn êm đềm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.太平時代。《禮記.樂記》:「是故治世之音安以樂,其政和。」《荀子.天論》:「受時與治世同,而殃禍與治世異。」 2.治理國事。《史記.卷六八.商君傳》:「衛鞅曰:『治世不一道,便國不法古。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太平盛世; 治天下,治国。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.太平盛世。 2.治天下,治国。

Eng

  • Cihui 治世 zhìshì n. time of peace and prosperity

ja

  • JMdict rule|reign|peaceful times