治世

zhì shìtrì thế

Hán Việt: trì thế · Pinyin: zhì shì

Tổng quan

Đời yên ổn êm đềm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.太平盛世。 2.治天下,治国。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.太平時代。《禮記.樂記》:「是故治世之音安以樂,其政和。」《荀子.天論》:「受時與治世同,而殃禍與治世異。」 2.治理國事。《史記.卷六八.商君傳》:「衛鞅曰:『治世不一道,便國不法古。』」

Cấu tạo: 治 (trì) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời thịnh trị
  • Tần suất từ Đời yên ổn êm đềm.; ời yên ổn êm đềm
  • Biên soạn 治世 zhìshì n. time of peace and prosperity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.太平時代。《禮記.樂記》:「是故治世之音安以樂,其政和。」《荀子.天論》:「受時與治世同,而殃禍與治世異。」 2.治理國事。《史記.卷六八.商君傳》:「衛鞅曰:『治世不一道,便國不法古。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.太平盛世。 2.治天下,治国。

Eng

  • JMdict rule
  • JMdict reign
  • JMdict peaceful times
  • Cihui 治世 zhìshì n. time of peace and prosperity
  • Tần suất từ 治世 zhìshì n. time of peace and prosperity

ja

  • JMdict 治世(ちせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人