治亂

zhì luàn trì loạn

Hán Việt: trì loạn · Pinyin: zhì luàn

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên ổn và có giặc giã, tức loạn lạc và thái bịnh. trị loạn trị loạn ☆Yên ổn và có giặc giã, tức loạn lạc và thái bịnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安定及動亂。《文選.東方朔.非有先生論》:「遠方異俗之人,嚮風慕義,各奉其職而來朝賀,故治亂之道,存亡之端,若此易見。」《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.劉楨詩》:「既覽古今事,頗識治亂情。」

Eng

  • Cihui 治亂 hìluàn n. order and disorder; peace and upheaval ◆v.o. quell disorder