治事

trì sự

Hán Việt: trì sự

Tổng quan

Sắp đặt mọi công việc

Cấu tạo: 治 (trì) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sắp đặt công việc
  • Biên soạn 治事 zhìshì v.o. 1. transact business 2. handle

Eng

  • Cihui 治事 zhìshì v.o. 1. transact business 2. handle

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假