治兵
trì binh
Hán Việt: trì binh · Pinyin: zhì bīng
Tổng quan
Sửa sang chăm lo việc quân sự
1.古指在秋季进行的练兵仪式◇泛指练兵或治军。 2.出兵作战。
1.治理軍務。《三國演義》第一一五回:「吾自征東以來,息歇六年,治兵繕甲,皆已完備。」 2.出兵。《左傳.僖公二十七年》:「楚子將圍宋,使子文治兵於睽。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quản lý quân sự
- Biên soạn 治兵 hìbīng v.o. lead troops; direct military affairs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.治理軍務。《三國演義》第一一五回:「吾自征東以來,息歇六年,治兵繕甲,皆已完備。」 2.出兵。《左傳.僖公二十七年》:「楚子將圍宋,使子文治兵於睽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古指在秋季进行的练兵仪式◇泛指练兵或治军。 2.出兵作战。
Eng
- Cihui 治兵 hìbīng v.o. lead troops; direct military affairs