治軍

zhì jūn trì quân

Hán Việt: trì quân · Pinyin: zhì jūn

Tổng quan

quản lý lực lượng vũ trang | quản lý quân sự | điều hành lực lượng vũ trang | chỉ đạo quân đội

Cấu tạo: (trì) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quản lý lực lượng vũ trang | quản lý quân sự | điều hành lực lượng vũ trang | chỉ đạo quân đội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訓練軍隊、治理軍政。《禮記.曲禮上》:「班朝治軍,蒞官行法,非禮威嚴不行。」《吳子.圖國》:「凡制國治軍,必教之以禮,勵之以義,使有恥也。」

Eng

  • CC-CEDICT running of armed forces|military management|to govern armed forces|to direct troops
  • Cihui running of armed forces; military management; to govern armed forces; to direct troops