治功

zhì gōng trì công

Hán Việt: trì công · Pinyin: zhì gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治理國政的功勞。《周禮.夏官.司勛》:「治功曰力,戰功曰多。」《漢書.卷八六.王嘉傳》:「居是國也,累世尊重,然後士民之眾附焉,是以教化行而治功立。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓制订法则并有效实施之政绩; 泛指治理国家的政绩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓制订法则并有效实施之政绩。 2.泛指治理国家的政绩。

Eng

  • Cihui 治功 zhìgōng n. services rendered to the state