治化
trì hóa
Hán Việt: trì hóa · Pinyin: zhì huà
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 治理教化。《莊子.繕性》:「及唐虞,始為天下,興治化之流。」《魏書.卷三三.李先傳》:「三皇五帝治化之典,可以補王者神智。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓治理国家﹑教化人民。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓治理国家﹑教化人民。
Eng
- Cihui 治化 zhìhuà v. govern by stressing morality