治喪

zhì sāng trì tang

Hán Việt: trì tang · Pinyin: zhì sāng

Tổng quan

tổ chức và thực hiện tang lễ

Cấu tạo: (trì) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức và thực hiện tang lễ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辦理喪事。《漢書.卷七二.龔舍傳》:「使者、太守臨斂,賜複衾祭祠如法。門人衰絰治喪者百數。」《儒林外史》第七回:「當下苟員外拗不過,只得聽他告了假,一同來家,替太夫人治喪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处理丧事治丧委员会。

Eng

  • CC-CEDICT to organize and carry out a funeral
  • Cihui to organize and carry out a funeral