治安

zhì ān trì an

Hán Việt: trì an · Pinyin: zhì ān

Tổng quan

trị an | pháp luật và trật tự | an ninh công cộng àm cho yên ổn. trị an trị an ☆Làm cho yên ổn.

Cấu tạo: (trì) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trị an | pháp luật và trật tự | an ninh công cộng àm cho yên ổn. trị an trị an ☆Làm cho yên ổn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平治安定。《管子.形勢解》:「生養萬物,地之則也;治安百姓,主之則也。」 2.政治清明,國家安定。後亦泛指國家社會秩序的安寧。《史記.卷一○.孝文本紀》:「古者殷周有國,治安皆千餘歲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政治清明,国家、社会安宁今祖宗法令修明,求之前世,未有治安若今之久者; 通过治理,使社会秩序安宁维持治安|治安情况良好。
  • Tân Hoa Tự Điển ①政治清明,国家、社会安宁今祖宗法令修明,求之前世,未有治安若今之久者。②通过治理,使社会秩序安宁维持治安|治安情况良好。

Eng

  • CC-CEDICT law and order|public security
  • Cihui law and order; public security

ja

  • JMdict public order|public peace|public security|law and order
  • JMdict Jian era (1021.2.2-1024.7.13)