治家

zhì jiā trì gia

Hán Việt: trì gia · Pinyin: zhì jiā

Tổng quan

ắp đặt việc nhà cho êm thắm tốt đẹp. trị gia trị gia ☆Sắp đặt việc nhà cho êm thắm tốt đẹp.

Cấu tạo: (trì) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắp đặt việc nhà cho êm thắm tốt đẹp. trị gia trị gia ☆Sắp đặt việc nhà cho êm thắm tốt đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治理家事。《初刻拍案驚奇》卷一五:「娶妻馬氏,極是賢德,治家勤儉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 持家;管理家事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.持家;管理家事。

Eng

  • Cihui 治家 hìjiā v.o. manage a household | Fùqin ∼ fēicháng ⁴yán. My father is extremely strict in managing the household.