治平
trì bình
Hán Việt: trì bình · Pinyin: zhì píng
Tổng quan
ên ổn êm đềm. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Hiệu trị bình đành sắp dưới tề tu«. trị bình trị bình ☆Yên ổn êm đềm. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Hiệu trị bình đành sắp dưới tề tu«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên ổn êm đềm. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Hiệu trị bình đành sắp dưới tề tu«. trị bình trị bình ☆Yên ổn êm đềm. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Hiệu trị bình đành sắp dưới tề tu«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.治國平天下。語本《禮記.大學》:「家齊而后國治,國治而后天下平。」 2.國家安和。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「記人之功,忽於小過,以致治平。」 3.宋朝英宗的年號(西元1064~1067)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 治国平天下。语本《礼记.大学》"身修而后家齐,家齐而后国治,国治而后天下平"; 谓政治清明,社会安定; 指官吏治理政事的功绩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.治国平天下。语本《礼记.大学》"身修而后家齐,家齐而后国治,国治而后天下平"。 2.谓政治清明,社会安定。 3.指官吏治理政事的功绩。
Eng
- Cihui 治平 zhìpíng v. 1. govern the nation and bring peace to the world 2. peace and prosperity as a result of enlightened government
ja
- JMdict peace and tranquility|peace and tranquillity