治徒
trì đồ
Hán Việt: trì đồ · Pinyin: zhì tú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 复姓。春秋时有治徒娱。见《墨子.耕柱》。一说"治徒"即司徒。以官为姓。参阅于省吾《双剑誦诸子新证.墨子三》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.复姓。春秋时有治徒娱。见《墨子.耕柱》。一说"治徒"即司徒。以官为姓。参阅于省吾《双剑誦诸子新证.墨子三》。