治心

zhì xīn trì tâm

Hán Việt: trì tâm · Pinyin: zhì xīn

Tổng quan

ửa sang lòng dạ cho tốt đẹp. trị tâm trị tâm ☆Sửa sang lòng dạ cho tốt đẹp.

Cấu tạo: (trì) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa sang lòng dạ cho tốt đẹp. trị tâm trị tâm ☆Sửa sang lòng dạ cho tốt đẹp.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修养自身的思想品德; 掌握人心;征服人心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.修养自身的思想品德。 2.掌握人心;征服人心。