治戎
trì nhung
Hán Việt: trì nhung · Pinyin: zhì róng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用兵、作戰。《左傳.成公十六年》:「今兩國治戎,行人不使,不可謂整。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.詔策》:「治戎燮伐,則聲有洊雷之威。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作战;治军。
- Tân Hoa Tự Điển 1.作战;治军。
Eng
- Cihui 治戎 hìróng v. 1. use military force 2. make preparations for war