治水

zhì shuǐ trì thủy

Hán Việt: trì thủy · Pinyin: zhì shuǐ

Tổng quan

ửa sang coi sóc sông ngòi để tránh nạn lụt. trị thuỷ trị thuỷ ☆Sửa sang coi sóc sông ngòi để tránh nạn lụt.

Cấu tạo: (trì) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa sang coi sóc sông ngòi để tránh nạn lụt. trị thuỷ trị thuỷ ☆Sửa sang coi sóc sông ngòi để tránh nạn lụt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疏理水道,消除水患。《孟子.告子下》:「丹之治水也,愈於禹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏通水道,消除水患:~工程|大禹~。

Eng

  • Cihui 治水 zhìshuǐ* v.o. maintain water control

ja

  • JMdict river management|river improvement|flood control