治病

zhì bìngtrì bệnh

Hán Việt: trì bệnh · Pinyin: zhì bìng

Tổng quan

Chữa cho hết đau ốm

新华 · Tân Hoa Đại lục

治療疾病,使恢復健康。《儒林外史》第二四回:「你替胡賴的哥子治病,用的是甚麼湯頭?」《老殘遊記》第一回:「於是黃大戶家遂留老殘住下,替他治病。」

Cấu tạo: 治 (trì) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chữa bệnh
  • Tần suất từ Chữa cho hết đau ốm.; chữa; trì bệnh/trị bệnh: chữa bệnh; hữa cho hết đau ốm.; chữa bệnh
  • Biên soạn 治病 zhìbìng* v.o. treat illness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治療疾病,使恢復健康。《儒林外史》第二四回:「你替胡賴的哥子治病,用的是甚麼湯頭?」《老殘遊記》第一回:「於是黃大戶家遂留老殘住下,替他治病。」

Eng

  • JMdict (medical) treatment
  • Cihui to treat an illness
  • Tần suất từ 治病 zhìbìng* v.o. treat illness , Wǒ de péngyǒu huíguó ∼ qù le. My friend has gone back to his own country to treat his illness

Đức

  • Handedict heilen, Krankheit heilen (V, Med)

ja

  • JMdict 治病(ちびょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

治病的 · 治病救人 · 治下 · 治世 · 治丧 · 治亂 · 治事 · 治伤