治病
trì bệnh
Hán Việt: trì bệnh · Pinyin: zhì bìng
Tổng quan
chữa bệnh hữa cho hết đau ốm. trị bệnh trị bệnh ☆Chữa cho hết đau ốm.
Nghĩa
Việt
- Cihui chữa bệnh hữa cho hết đau ốm. trị bệnh trị bệnh ☆Chữa cho hết đau ốm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 治療疾病,使恢復健康。《儒林外史》第二四回:「你替胡賴的哥子治病,用的是甚麼湯頭?」《老殘遊記》第一回:「於是黃大戶家遂留老殘住下,替他治病。」
Eng
- CC-CEDICT to treat an illness
- Cihui to treat an illness
ja
- JMdict (medical) treatment