治癒

zhì yù trì dũ

Hán Việt: trì dũ · Pinyin: zhì yù

Tổng quan

chữa khỏi | phục hồi sức khỏe | nâng cao tinh thần | ấm lòng

Cấu tạo: (trì) + (dũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữa khỏi | phục hồi sức khỏe | nâng cao tinh thần | ấm lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治療痊癒。如:「喝熱薑湯有助於治愈感冒。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 治療痊癒。如:「醫護人員日夜不休的細心診療,終於治癒了他的病。」

Eng

  • CC-CEDICT to cure; to restore to health|uplifting; heartwarming
  • Cihui to cure; to restore to health; uplifting; heartwarming

ja

  • JMdict healing|cure|recovery