治行

zhì xíng trì hành

Hán Việt: trì hành · Pinyin: zhì xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整理行裝。《史記.卷五四.曹相國世家》:「蕭何卒。參聞之,告舍人趣治行。」宋.秦醇〈譚意哥傳〉:「張調官,復來見。意乃治行,餞之郊外。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 施政的成績。《管子.八觀》:「治行為上,爵列為下,則豪桀材臣,不務竭能,便辟左右,不論功能。」《漢書.卷七四.魏相傳》:「朝廷已深知弱翁治行,方且大用矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为政的成绩。亦指为政有成绩; 施政的措施; 整理行装。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为政的成绩。亦指为政有成绩。 2.施政的措施。 3.整理行装。

Eng

  • Cihui 治行 zhìxíng v. prepare for a journey ◆n. results of an administration