治裝

zhì zhuāng trì trang

Hán Việt: trì trang · Pinyin: zhì zhuāng

Tổng quan

chuẩn bị nhu yếu phẩm (chủ yếu là quần áo) cho chuyến đi nước ngoài

Cấu tạo: (trì) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn bị nhu yếu phẩm (chủ yếu là quần áo) cho chuyến đi nước ngoài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整理行裝。《史記.卷一二.孝武本紀》:「其後治裝行,東入海,求其師云。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「老者欣然治裝,就同阮太始一路到餘杭來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整理行装;准备行装; 装裱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.整理行装;准备行装。 2.装裱。

Eng

  • CC-CEDICT to prepare necessities (chiefly clothes) for a journey abroad
  • Cihui to prepare necessities (chiefly clothes) for a journey abroad

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

整装