治酒
trì tửu
Hán Việt: trì tửu · Pinyin: zhì jiǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 備置酒菜。《初刻拍案驚奇》卷四:「就邀書生過去,治酒請他獨酌。」《紅樓夢》第五回:「因東邊寧府中花園內梅花盛開,賈珍之妻尤氏乃治酒請賈母、邢夫人、王夫人等賞花。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 置办酒食。
- Tân Hoa Tự Điển 1.置办酒食。