治點 zhì diǎn · trì điểm Hán Việt: trì điểm · Pinyin: zhì diǎn Tổng quan Cấu tạo: 治 (trì) + 點 (điểm)Pinyinzhì diǎnHán Việttrì điểmCấu tạo治 + 點 · trì + điểm nghĩa thành phần: trì + điểm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 修改潤飾。北齊.顏之推《顏氏家訓.名實》:「治點子弟文章,以為聲價,大弊事也。」《隋書.卷四二.李德林傳》:「遵彥即命德林製讓尚書令表,援筆立成,不加治點。」