沼地

chiểu địa

Hán Việt: chiểu địa

Tổng quan

mụ phù thuỷ, mụ già xấu như quỷ, (động vật học) cá mút đá myxin ((cũng) hagfish), chỗ lấy (ở cánh đồng dương xỉ), chỗ đất cứng ở cánh đồng lầy đầm lầy, bãi lầy ((cũng) quagmire) (như) quag, (nghĩa bóng) tình trạng sa lầy vũng bùn, chổ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slough), (thông tục) lô, đống, số lượng lớn, sự quay, sự xoay; sự vặn, quay, xoay; vặn (vật gì)

Cấu tạo: (chiểu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mụ phù thuỷ, mụ già xấu như quỷ, (động vật học) cá mút đá myxin ((cũng) hagfish), chỗ lấy (ở cánh đồng dương xỉ), chỗ đất cứng ở cánh đồng lầy đầm lầy, bãi lầy ((cũng) quagmire) (như) quag, (nghĩa bóng) tình trạng sa lầy vũng bùn, chổ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slough), (thông tục)…

Eng

  • Cihui 沼地 hǎodì p.w. marshland

ja

  • JMdict marshland|wetland|swampland