zhǎo chiểu

Hán Việt: chiểu · Pinyin: zhǎo

Tổng quan

xẻo xẻo thịt

沼𧍰 · 沼地 · 沼气 · 沼池 · 沼泽 · 沼狸 · 沼地的 · 沼气的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎo
Hán Việtchiểu
Quảng Đôngziu2
Mân Namtsiau2
Nhật BảnNUMA
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄠˇ
Hán ngữ Trung cổcjeux
Baxter-Sagarttawʔ
Hán ngữ Thượng cổtawʔ
Phản thiết止小切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái ao hình cong. Chu Văn An [朱文安] : {Ngư phù cổ chiểu long hà tại} [魚浮古沼龍何在] (Miết trì [鱉池]) Cá nổi trong ao xưa, rồng ở chốn nào ?;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xẻo xẻo thịt; xui xẻo [Eng: to cut out meat; unlucky]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chiểu chiểu trạch (đất có nhiều ao) [Eng: land surrounded by ponds]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水池。如:「池沼」、「沼澤」。《左傳.隱公三年》:「澗溪沼沚之毛,蘋蘩薀藻之菜。」唐.元結〈石魚湖上醉歌〉:「山為樽,水為沼,酒徒歷歷坐洲島。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沼 (形声。从水,召声。本义水池,积水的洼地。上古时期,池和沼都表水池,塘在中古时期才表示水池。一说圆曰池,曲曰沼) 同本义 沼,小池也。--《一切经音义》引《说文》 于沼于沚。--《诗·召南·采蘩》 鱼在于沼,亦匪克乐。--《诗·小雅·正月》 龟龙在宫沼。--《礼记·礼运》 涧溪沼沚之毛。--《左传·隐公三年》 王立于沼上。--《孟子》 射沼滨之高鸟。--《淮南子·原道》 茅覆环堵亭,泉添方丈沼。--唐·白居易《过骆山人野居小池》 又如沼沚(池塘。亦借指积水坑);沼气 池水 御 沼zhǎo ⒈水池池~。 ⒉ ⒊ 气池。

Eng

  • CC-CEDICT pond|pool

ja

  • JMdict marsh|swamp|wetland|bog|pond

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之少切【集韻】【正韻】止少切【韻會】止小切,𠀤昭。上聲。【說文】池也。一說圓曰池,曲曰沼。【詩·召南】于沼于沚。 又【集韻】之笑切,音照。義同。

Thuyết Văn

池也。 从水。召聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

召南傳曰。沼、池也。張揖廣雅同。按衆經音義兩引作小池也。 之少切。二部。按沼之言招也。招外水豬之。

【沼】 (chiểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: Chi thiểu thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 少 (thiểu) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Cái ao.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣳮