沼池

zhǎo chíchiểu trì

Hán Việt: chiểu trì · Pinyin: zhǎo chí

Tổng quan

miền đầm lầy, (như) fain

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水池,池塘。 2.比喻困苦的境遇。

Cấu tạo: 沼 (chiểu) + 池 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ao tù
  • Tần suất từ miền đầm lầy, (như) fain

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水池,池塘。 2.比喻困苦的境遇。
  • Kaggle Zh-Vi fen

Eng

  • Tần suất từ fen

Từ liên quan

Gần nghĩa

池上 · 池亭 · 池基 · 池塘 · 池子 · 池州 · 池座 · 池水