沽名

gū míng cô danh

Hán Việt: cô danh · Pinyin: gū míng

Tổng quan

ua danh, mua tiếng tăm hão huyền. cô danh cô danh ☆Mua danh, mua tiếng tăm hão huyền. mua danh。故意做作或用某種手段謀取名譽。 沽名釣譽 mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi; mua danh chuốc tiếng. 沽名之作 việc làm cầu danh.

Cấu tạo: (cô) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ua danh, mua tiếng tăm hão huyền. cô danh cô danh ☆Mua danh, mua tiếng tăm hão huyền. mua danh。故意做作或用某種手段謀取名譽。 沽名釣譽 mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi; mua danh chuốc tiếng. 沽名之作 việc làm cầu danh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用手段謀取聲譽。《後漢書.卷八三.逸民傳.序》:「彼雖硜硜,有類沽名者。」《紅樓夢》第三六回:「可知那些死的都是沽名,並不知大義。」也作「買名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意做作或用某种手段谋取名誉:~钓誉|~之作。