沽名

gū míngcô danh

Hán Việt: cô danh · Pinyin: gū míng

Tổng quan

mua danh. 沽名釣譽 mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi; mua danh chuốc tiếng. 沽名之作 việc làm cầu danh

新华 · Tân Hoa Đại lục

故意做作或用某种手段谋取名誉:~钓誉, ~之作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用手段謀取聲譽。《後漢書.卷八三.逸民傳.序》:「彼雖硜硜,有類沽名者。」《紅樓夢》第三六回:「可知那些死的都是沽名,並不知大義。」也作「買名」。

Cấu tạo: 沽 (cô) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mua danh, mua tiếng tăm hão huyền.; ua danh, mua tiếng tăm hão huyền.; mua danh. 沽名釣譽 mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi; mua danh chuốc tiếng. 沽名之作 việc làm cầu danh.; mua danh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用手段謀取聲譽。《後漢書.卷八三.逸民傳.序》:「彼雖硜硜,有類沽名者。」《紅樓夢》第三六回:「可知那些死的都是沽名,並不知大義。」也作「買名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意做作或用某种手段谋取名誉:~钓誉, ~之作。

other

  • Nguồn khác Mua danh, mua tiếng tăm hão huyền

Từ liên quan

Gần nghĩa

沽名钓誉 · 名下 · 名世 · 名为 · 名义 · 名产 · 名人 · 名份