沽直
cô trực
Hán Việt: cô trực · Pinyin: gū zhí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故作正直的舉止來謀取名譽。明.王守仁〈教條示龍場諸生〉:「故凡訐人之短,攻發人之陰私以沽直者,皆不可以言責善。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"沽名卖直"。
Hán Việt: cô trực · Pinyin: gū zhí