沽酒
cô tửu
Hán Việt: cô tửu · Pinyin: gū jiǔ
Tổng quan
ua rượu uống. gười bán rượu. cô tửu cô tửu ☆Mua rượu uống. cô tửu cô tửu ☆Người bán rượu.
Nghĩa
Việt
- Cihui ua rượu uống. gười bán rượu. cô tửu cô tửu ☆Mua rượu uống. cô tửu cô tửu ☆Người bán rượu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.買酒。唐.元稹〈遣悲懷〉詩三首之一:「顧我無衣搜畫篋,泥他沽酒拔金釵。」宋.利登〈沽酒〉詩:「有錢但沽酒,莫買南山田。」 2.賣酒。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「則我這臨邛市沽酒卓文君,甘服侍你濯錦江題橋漢司馬。」 3.市中買來的酒。《論語.鄉黨》:「沽酒、市脯,不食。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从市上买来的酒;买酒; 卖酒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从市上买来的酒;买酒。 2.卖酒。